thông suốt

Học thuật
Thân thiện
thông suốt

Chính sách mới được giải thích thông suốt cho mọi người.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bị ngăn trở, cản trở; liền mạch từ đầu đến cuối: Dùng để chỉ một con đường, một tuyến đường, hoặc một quá trình không vật cản, cho phép sự lưu thông, di chuyển hoặc vận hành một cách dễ dàng, liên tục.
    • Hiểu , nắm vững một vấn đề từ đầu đến cuối, từ gốc đến ngọn: Dùng để chỉ trạng thái nhận thức, tư tưởng hoặc sự tiếp thu hoàn toàn rõ ràng, không chỗ nào mơ hồ, vướng mắc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau khi dọn dẹp, đường vào làng đã thông suốt. (Sau khi dọn dẹp, đường vào làng đã không còn bị cản trở.)
    • Sau buổi giải thích, mọi người đã thông suốt về chủ trương mới. (Sau buổi giải thích, mọi người đã hiểu về chủ trương mới.)
    • Hệ thống cấp nước phải được đảm bảo thông suốt. (Hệ thống cấp nước phải được đảm bảo vận hành liền mạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tư tưởng thông suốt": chỉ trạng thái tinh thần sáng suốt, không còn vướng mắc, nghi ngờ.
    • Nhờ học tập, anh ấy đã tư tưởng thông suốt về nhiệm vụ.
  • "Mạch lạc thông suốt": thường dùng kết hợp để nhấn mạnh tính rõ ràng, liền mạch của lập luận hoặc trình bày.
    • Bài văn của ấy lập luận mạch lạc thông suốt.
Biến thể từ gần giống
  • Thông (động từ/tính từ): có nghĩa rộng hơn, chỉ sự thông hiểu, thông thuộc hoặc sự không bị tắc nghẽn.
    • Anh ấy thông tiếng Pháp. (Anh ấy giỏi/ thông thạo tiếng Pháp.)
    • Cống nước bị tắc, cần phải thông ngay. (Cống nước bị nghẹt, cần phải làm cho thông ngay.)
  • Suốt (tính từ/phó từ): chỉ sự liên tục, không ngừng nghỉ từ đầu đến cuối.
    • Anh ấy làm việc suốt đêm. (Anh ấy làm việc liên tục cả đêm.)
Từ đồng nghĩa
  • Thấu đáo: (hiểu) một cách cặn kẽ, đầy đủ mọi khía cạnh.
  • Rõ ràng: dễ nhận thấy, dễ hiểu, không mơ hồ.
  • Thông thoáng: (về không gian, đường đi) rộng rãi, không bị che khuất, cản trở.
  • Liền mạch: không bị đứt quãng, gián đoạn.
Từ trái nghĩa
  • Tắc nghẽn: bị chặn lại, không lưu thông được.
  • Mơ hồ: không rõ ràng, khó hiểu.
  • Vướng mắc: gặp phải trở ngại, khó khăn (về mặt hiểu biết hoặc thực thi).
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Trên thông, dưới suốt": (thành ngữ) thường dùng để chỉ một người hiểu biết sâu rộng, thấu đáo mọi vấn đề, hoặc chỉ một tổ chức, hệ thống vận hành trơn tru từ cấp trên đến cấp dưới.
    • một lãnh đạo, ông ấy luôn cố gắng để mọi việc trên thông, dưới suốt.
thông suốt

Chính sách mới được giải thích thông suốt cho mọi người.

  1. Hiểu từ đầu đến cuối: Thông suốt chính sách.